宵衣旰食

xiāo yī gàn shí tiêu y cán thực

Hán Việt: tiêu y cán thực · Pinyin: xiāo yī gàn shí

Tổng quan

mặc trước khi trời sáng và không ăn trước khi trời tối (thành ngữ) | cần mẫn xử lý công việc chính vụ

Cấu tạo: (tiêu) + (y) + (cán) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặc trước khi trời sáng và không ăn trước khi trời tối (thành ngữ) | cần mẫn xử lý công việc chính vụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天未明就披衣起床,日暮才進食。形容勤於政事。《舊唐書.卷一九○.文苑傳下.劉蕡傳》:「任賢惕厲,宵衣旰食。」唐.陸贄〈興元論解姜公輔狀〉:「矧又時運方屯,物情猶鬱,乃是陛下握髮吐哺之日,宵衣旰食之辰。」也作「旰食宵衣」、「昃食宵衣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宵:夜间;衣:穿衣;旰:天已晚。天不亮就穿起衣来,时间晚了才吃饭。形容为处理国事而辛勤地工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 天不亮即起身穿衣,天黑了才吃饭。多形容帝王勤于政务,起早摸黑,废寝忘食公在朝三年,宵衣旰食,鞠躬尽瘁。
  • Tân Hoa Tự Điển 宵夜间;衣穿衣;旰天已晚。天不亮就穿起衣来,时间晚了才吃饭。形容为处理国事而辛勤地工作。

Eng

  • CC-CEDICT to dress before light and not eat before dark (idiom)|diligently attending to official matters
  • Cihui 宵衣旰食 iāoyīgànshí f.e. busy all day with government affairs

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

废寝忘餐