家丁
gia đinh
Hán Việt: gia đinh · Pinyin: jiā dīng
Tổng quan
gia đinh; người ở; đầy tớ; người bảo vệ riêng của gia đình thời xưa
旧时私家雇来保护自己并供差使的仆役。
家中的僕役。《二刻拍案驚奇》卷二七:「家丁接了銀子,千歡萬喜,頭顛尾顛,巴不得隨著他使喚了。」《紅樓夢》第五九回:「賈珍騎馬,率領眾家丁圍護。」也作「家僕」、「家奴」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đày tớ trai trong nhà — Đàn ông con trai trong nhà tới tuổi thành niên.; Này tớ trai trong nhà — Đàn ông con trai trong nhà tới tuổi thành niên.; (cổ) người hầu thuê để canh gác, chạy việc vặt, v.v.; gia đinh; người ở; đầy tớ; người bảo vệ riêng của gia đình thời xưa; người ở; đầy tớ; người bảo vệ riêng của gia đình thời xưa
- Biên soạn 家丁 iādīng n. <trad.> retainer in a big family M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家中的僕役。《二刻拍案驚奇》卷二七:「家丁接了銀子,千歡萬喜,頭顛尾顛,巴不得隨著他使喚了。」《紅樓夢》第五九回:「賈珍騎馬,率領眾家丁圍護。」也作「家僕」、「家奴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时私家雇来保护自己并供差使的仆役。
Eng
- Cihui (old) servant hired to keep guard, run errands etc
- Tần suất từ 家丁 iādīng n. <trad.> retainer in a big family M:ge/¹míng
other
- Nguồn khác Đày tớ trai trong nhà
- Nguồn khác Đàn ông con trai trong nhà tới tuổi thành niên