家丁

jiā dīng gia đinh

Hán Việt: gia đinh · Pinyin: jiā dīng

Tổng quan

(cổ) người hầu thuê để canh gác, chạy việc vặt, v.v. ày tớ trai trong nhà — Đàn ông con trai trong nhà tới tuổi thành niên. gia đinh gia đinh ☆Đày tớ trai trong nhà — Đàn ông con trai trong nhà tới tuổi thành niên.

Cấu tạo: (gia) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) người hầu thuê để canh gác, chạy việc vặt, v.v. ày tớ trai trong nhà — Đàn ông con trai trong nhà tới tuổi thành niên. gia đinh gia đinh ☆Đày tớ trai trong nhà — Đàn ông con trai trong nhà tới tuổi thành niên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家中的僕役。《二刻拍案驚奇》卷二七:「家丁接了銀子,千歡萬喜,頭顛尾顛,巴不得隨著他使喚了。」《紅樓夢》第五九回:「賈珍騎馬,率領眾家丁圍護。」也作「家僕」、「家奴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时私家雇来保护自己并供差使的仆役。

Eng

  • CC-CEDICT (old) servant hired to keep guard, run errands etc
  • Cihui (old) servant hired to keep guard, run errands etc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仆人 · 仆役 · 厮役