家庭主夫
gia đình chủ phu
Hán Việt: gia đình chủ phu · Pinyin: jiā tíng zhǔ fū
Tổng quan
người chồng nội trợ
Nghĩa
Việt
- Cihui người chồng nội trợ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在家庭中承擔主要家務的男性。如:「現代社會情形不同了,許多男士樂於在家當家庭主夫。」
Eng
- CC-CEDICT househusband
- Cihui househusband