家庭副業
gia đình phó nghiệp
Hán Việt: gia đình phó nghiệp
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家庭成員在工作或家務之暇,利用餘力、餘財所從事的小型家庭生產事業,以增進家庭收入,繁榮社會經濟。
Eng
- Cihui 家庭副業 iātíng fùyè n. household sideline production M:¹zhǒng