家生孩儿
gia sanh hài nhi
Hán Việt: gia sanh hài nhi · Pinyin: jiā shēng hái ér
Tổng quan
旧指奴婢的子女,仍在主人家为奴。
奴婢所生之子。元.張國賓《羅李郎》第二折:「我道你是家生孩兒,一定不要。」
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称奴婢所生子女仍为奴者。
Hán Việt: gia sanh hài nhi · Pinyin: jiā shēng hái ér
旧指奴婢的子女,仍在主人家为奴。
奴婢所生之子。元.張國賓《羅李郎》第二折:「我道你是家生孩兒,一定不要。」