家破人亡

jiā pò rén wáng gia phá nhân vong

Hán Việt: gia phá nhân vong · Pinyin: jiā pò rén wáng

Tổng quan

gia đình phá sản và người chết (thành ngữ) | gia cảnh tiêu điều | không nhà cửa

Cấu tạo: (gia) + (phá) + (nhân) + (vong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia đình phá sản và người chết (thành ngữ) | gia cảnh tiêu điều | không nhà cửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家庭破敗,親人死亡。形容家庭遭到不幸而破滅。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「那知霹空降下這場沒影兒禍,弄得家破人亡,父南子北,流落至此!」《官場現形記》第一五回:「小人們遭了土匪,大家都家破人亡,那裡還有錢孝敬統領大人?」也作「家敗人亡」、「人亡家破」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家庭破产,人口死亡。形容家遭不幸的惨相。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.家庭破产,家人死散。

Eng

  • CC-CEDICT family bankrupt and the people dead (idiom); ruined and orphaned|destitute and homeless
  • Cihui 家破人亡 iāpòrénwáng f.e. One's family is broken up and its members are dispersed.