家破身亡

jiā pò shēn wáng gia phá thân vong

Hán Việt: gia phá thân vong · Pinyin: jiā pò shēn wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (phá) + (thân) + (vong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家庭破碎,自身死亡。《晉書.卷六七.溫嶠傳》:「嶠表琨忠誠,雖勛業不遂,然家破身亡,宜在褒崇,以慰海內之望。」元.無名氏《漁樵閒話》第四折:「一朝犯罪,遭其發遣,殃及妻子,家破身亡,那時節去恨誰!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家庭毁灭,自身死亡。