家貧如洗

jiā pín rú xǐ gia bần như tẩy

Hán Việt: gia bần như tẩy · Pinyin: jiā pín rú xǐ

Tổng quan

nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ) | bần cùng | không một xu dính túi | nghèo như chuột nhà thờ nghèo rớt mồng tơi; nghèo xơ nghèo xác。家中非常貧窮,如被水沖洗過一樣,什麼也沒有。

Cấu tạo: (gia) + (bần) + (như) + (tẩy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ) | bần cùng | không một xu dính túi | nghèo như chuột nhà thờ nghèo rớt mồng tơi; nghèo xơ nghèo xác。家中非常貧窮,如被水沖洗過一樣,什麼也沒有。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家裡窮得像水洗過,一無所有。形容家境極為貧窮。元.秦𥳑夫《剪髮待賓》第一折:「小生幼習儒業,頗讀詩書,爭奈家貧如洗。」《聊齋志異.卷一一.任秀》:「任子秀,時年十七,方從師讀,由此廢學,欲往尋父柩。母憐其幼,秀哀涕欲死,遂典貲治任,俾老僕佐之行,半年始還。殯後,家貧如洗。」

Eng

  • CC-CEDICT extreme poverty (idiom); destitute|penniless|poor as church mice
  • Cihui extreme poverty (idiom); destitute; penniless; poor as church mice