家賊難防

jiā zéi nán fáng gia tặc nan phòng

Hán Việt: gia tặc nan phòng · Pinyin: jiā zéi nán fáng

Tổng quan

cướp nhà khó phòng: trộm trong nhà khó đề phòng/nuôi ong tay áo/nuôi cáo trong nhà/nuôi khỉ dòm nhà

Cấu tạo: (gia) + (tặc) + (nan) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cướp nhà khó phòng: trộm trong nhà khó đề phòng/nuôi ong tay áo/nuôi cáo trong nhà/nuôi khỉ dòm nhà
  • Cihui cướp nhà khó phòng; trộm trong nhà khó đề phòng; nuôi ong tay áo; nuôi cáo trong nhà; nuôi khỉ dòm nhà。家屬或內部的人作弊營私難以防範。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻內部的敵人或壞人最難防範。《五燈會元.卷一四.同安志禪師法嗣》:「問:『家賊難防時如何?』師曰:『識得不為冤。』」

Eng

  • Cihui 家賊難防 iāzéinánfáng f.e. it's hard to guard against an inside thief/traitor