家道中落

jiā dào zhōng luò gia đạo trung lạc

Hán Việt: gia đạo trung lạc · Pinyin: jiā dào zhōng luò

Tổng quan

sa cơ lỡ vận (thành ngữ) | gặp vận rủi trong tài chính

Cấu tạo: (gia) + (đạo) + (trung) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sa cơ lỡ vận (thành ngữ) | gặp vận rủi trong tài chính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家境不如往昔富貴。《儒林外史》第一四回:「而今也家道中落,那裡一時拿的許多銀子出來?」《文明小史》第五八回:「自從家道中落之後,經過磨折,知道世界上尚有這等的境界,一心一意,想把已去的恢復過來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家业衰败,境况没有从前富裕。

Eng

  • CC-CEDICT to come down in the world (idiom)|to suffer a reversal of fortune
  • Cihui 家道中落 iādàozhōngluò f.e. suffer a decline in family fortunes