家道從容

jiā dào cōng róng gia đạo tòng dung

Hán Việt: gia đạo tòng dung · Pinyin: jiā dào cōng róng

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (đạo) + (tòng) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家境寬裕而生活舒適。明.李昌祺《剪燈餘話.卷四.秋千會記》:「所攜豐厚,兼拜住又教蒙古生數人,復有月俸,家道從容。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「見居鎮江呂城,以耕種為業,家道從容。」