家道消乏

jiā dào xiāo fá gia đạo tiêu phạp

Hán Việt: gia đạo tiêu phạp · Pinyin: jiā dào xiāo fá

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (đạo) + (tiêu) + (phạp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家境貧寒,生活困苦。《初刻拍案驚奇》卷一○:「那韓子文雖是滿腹文章,卻當不過家道消乏,在人家處館,勉強糊口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家道:家境,家庭经济情况。消乏:贫困,空乏。家境贫寒,经济空乏。
  • Tân Hoa Tự Điển 家道家境,家庭经济情况。消乏贫困,空乏。家境贫寒,经济空乏。