家鴿之一種
gia cáp chi nhất chủng
Hán Việt: gia cáp chi nhất chủng
Tổng quan
nòi bò nhỏ; nòi vật nhỏ, người bị cọc không lớn được; người lùn tịt, con lợn bé nhất đàn, bồ câu gộc
Nghĩa
Việt
- Cihui nòi bò nhỏ; nòi vật nhỏ, người bị cọc không lớn được; người lùn tịt, con lợn bé nhất đàn, bồ câu gộc