容性電納

dung tính điện nạp

Hán Việt: dung tính điện nạp

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) sự cho phép; sự chấp nhận, (điện học) điện dung

Cấu tạo: (dung) + (tính) + (điện) + (nạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) sự cho phép; sự chấp nhận, (điện học) điện dung