容納
dung nạp
Hán Việt: dung nạp · Pinyin: róng nà
Tổng quan
chứa | đựng | sắp xếp | chịu đựng (ý kiến khác nhau) hâu nhận. dung nạp dung nạp ☆Thâu nhận. dung nạp; chứa; chứa đựng; tiếp nhận。在固定的空間或範圍內接受(人或事物)。 這個廣場可以容納十萬人。 quảng trường này có thể chứa mười vạn người. 修建了一個可以容納上千床位的療養院。 xây dựng một viện điều dưỡng có thể chứa hơn một nghìn giường bệnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui dung nạp dung nạp ☆Thâu nhận.
- Cihui chứa | đựng | sắp xếp | chịu đựng (ý kiến khác nhau) hâu nhận. dung nạp dung nạp ☆Thâu nhận. dung nạp; chứa; chứa đựng; tiếp nhận。在固定的空間或範圍內接受(人或事物)。 這個廣場可以容納十萬人。 quảng trường này có thể chứa mười vạn người. 修建了一個可以容納上千床位的療養院。 xây dựng một viện điều dưỡng có thể chứa hơn một nghì…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 包容、接受。《三國演義》第二八回:「今愚意欲遣次子跟隨關將軍,未識肯容納否?」《儒林外史》第一五回:「意欲拜為盟兄,將來諸事還要照顧。只是大膽,不知長兄可肯容納?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在固定的空间或范围内接受(人或事物):这个广场可以~十万人|修建了一个可以~上千张床位的疗养院;包容接受(意见):~忠言。
Eng
- CC-CEDICT to hold|to contain|to accommodate|to tolerate (different opinions)
- Cihui to hold; to contain; to accommodate; to tolerate (different opinions)