容纳

róng nàdung nạp

Hán Việt: dung nạp · Pinyin: róng nà

Tổng quan

dung nạp; chứa; chứa đựng; tiếp nhận. quảng trường này có thể chứa mười vạn người. 修建了一個可以容納上千床位的療養院. xây dựng một viện điều dưỡng có thể chứa hơn một nghìn giường bệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

在固定的空间或范围内接受(人或事物):这个广场可以~十万人, 修建了一个可以~上千张床位的疗养院; 包容接受(意见):~忠言。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

包容、接受。《三國演義》第二八回:「今愚意欲遣次子跟隨關將軍,未識肯容納否?」《儒林外史》第一五回:「意欲拜為盟兄,將來諸事還要照顧。只是大膽,不知長兄可肯容納?」

Cấu tạo: 容 (dung) + 納 (nạp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp, hoà giải, dàn xếp, (+ with) cung cấp, cấp cho, kiếm cho, chứa được, đựng được, cho trọ; tìm chỗ cho trọ, giúp đỡ, làm ơn sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp, sự điều tiết (sức nhìn của mắt), sự hoà giải, sự dàn xếp, tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện, chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, món tiền cho vay nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...); cho hưởng (quyền lợi...), chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho, nhận, thừa nhận; thú nhận, (kỹ thuật) nạp, (+ of) có chỗ cho, có, nhận, thừa nhận chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm, nén…
  • Biên soạn v. 1. have the capacity for; accommodate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包容、接受。《三國演義》第二八回:「今愚意欲遣次子跟隨關將軍,未識肯容納否?」《儒林外史》第一五回:「意欲拜為盟兄,將來諸事還要照顧。只是大膽,不知長兄可肯容納?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在固定的空间或范围内接受(人或事物):这个广场可以~十万人, 修建了一个可以~上千张床位的疗养院; 包容接受(意见):~忠言。
  • Kaggle Zh-Vi accommodate

Eng

  • Cihui to hold; to contain; to accommodate; to tolerate (different opinions)
  • Tần suất từ v. 1. have the capacity for; accommodate , Zhèige lǐtáng kěyǐ ∼ wǔ bǎi rén. This hall can hold 500 people. 2. tolerate; take in

Đức

  • Handedict fassen, aufnehmen

other

  • Nguồn khác Thâu nhận

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拒绝 · 排挤