寬備窄用
khoan bị trách dụng
Hán Việt: khoan bị trách dụng · Pinyin: kuān bèi zhǎi yòng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作计划要宽裕一些,用起来节省一些。比喻作计划要留有余地。
Hán Việt: khoan bị trách dụng · Pinyin: kuān bèi zhǎi yòng