宽慰
khoan úy
Hán Việt: khoan úy · Pinyin: kuān wèi
Tổng quan
an ủi; khuyên giải. cô ấy nói những lời ấm áp an ủi mẹ
宽解安慰:她用温和的话语~着妈妈; 宽畅欣慰:儿子总算理解了自己的苦心,她感到很~。
安慰人使他寬心。唐.白居易〈答蘇六〉詩:「更無別計相寬慰,故遣陽關勸一杯。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xoa dịu
- Cihui nhẹ nhõm
- Tần suất từ khoan úy: trấn an/an ủi/khuyên giải; an ủi; khuyên giải
- Biên soạn 寬慰 uānwèi v. comfort; console
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安慰人使他寬心。唐.白居易〈答蘇六〉詩:「更無別計相寬慰,故遣陽關勸一杯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽解安慰:她用温和的话语~着妈妈; 宽畅欣慰:儿子总算理解了自己的苦心,她感到很~。
Eng
- Cihui to console; to soothe; relieved
- Tần suất từ 寬慰 uānwèi v. comfort; console
Đức
- Handedict trösten