安慰

ān wèi an úy

Hán Việt: an úy · Pinyin: ān wèi

Tổng quan

an ủi | động viên | LT:個|个 huyên giải, làm người khác yên lòng. Ta vẫn nói An ủi, Yên ủi. an uỷ an uỷ ☆Khuyên giải, làm người khác yên lòng. Ta vẫn nói An ủi, Yên ủi.

Cấu tạo: (an) + (úy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui an ủi | động viên | LT:個|个 huyên giải, làm người khác yên lòng. Ta vẫn nói An ủi, Yên ủi. an uỷ an uỷ ☆Khuyên giải, làm người khác yên lòng. Ta vẫn nói An ủi, Yên ủi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安撫勸慰。如:「為了避免過度驚嚇所帶來的後遺症,老師努力安慰土石流災區的學生。」《三國演義》第八回:「回身摟抱貂蟬,用好言安慰。」《紅樓夢》第七三回:「因恐迎春今日不自在,都約來安慰他。」 2.心中感到快慰,沒有遺憾。如:「看著兒女的成就,年邁的雙親感到無比的安慰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使心情安适:~病人|你要多~~他,叫他别太难过;因精神上得到满足而心情安适:有女儿在身边,她感到很~。

Eng

  • CC-CEDICT to comfort; to console
  • Cihui to comfort; to console

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宽慰 · 快慰 · 慰问 · 欣慰

Từ trái nghĩa

威胁 · 恐吓 · 打击