欣慰

xīn wèi hân úy

Hán Việt: hân úy · Pinyin: xīn wèi

Tổng quan

cảm thấy hài lòng

Cấu tạo: (hân) + (úy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy hài lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 既高興又安慰。如:「看到他出獄後能洗心革面、奮發向上,雙親無比欣慰。」宋.蘇軾〈答曾子宣書〉:「伏審履茲秋涼,臺候萬福,欣慰之極。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喜悦而宽慰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喜悦而宽慰。

Eng

  • CC-CEDICT to be gratified
  • Cihui to be gratified

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安慰 · 宽慰 · 快慰