寬打窄用

kuān dǎ zhǎi yòng khoan đả trách dụng

Hán Việt: khoan đả trách dụng · Pinyin: kuān dǎ zhǎi yòng

Tổng quan

tự cho mình đường lui (thành ngữ) | cho phép có sai số

Cấu tạo: (khoan) + (đả) + (trách) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự cho mình đường lui (thành ngữ) | cho phép có sai số

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 预算打得宽裕一些,用起来节省一些。比喻作计划要留有余地。
  • Tân Hoa Tự Điển 瞀打得宽裕一些,用起来节省一些。比喻作计划要留有余地。

Eng

  • CC-CEDICT to give oneself leeway (idiom)|to allow room for error
  • Cihui 寬打窄用 uāndǎzhǎiyòng f.e. budget liberally and spend sparingly