寬鬆長袍

khoan tông trường bào

Hán Việt: khoan tông trường bào

Tổng quan

áo choàng (để chỉ chức vụ, nghề nghiệp...), áo ngoài (của trẻ nhỏ); áo dài (đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo choàng mặc trong nhà, mặc áo choàng cho (ai), mặc áo choàng

Cấu tạo: (khoan) + (tông) + (trường) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo choàng (để chỉ chức vụ, nghề nghiệp...), áo ngoài (của trẻ nhỏ); áo dài (đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo choàng mặc trong nhà, mặc áo choàng cho (ai), mặc áo choàng