寬猛相濟

kuān měng xiāng jì khoan mãnh tương tể

Hán Việt: khoan mãnh tương tể · Pinyin: kuān měng xiāng jì

Tổng quan

Cấu tạo: (khoan) + (mãnh) + (tương) + (tể)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽:宽容;猛:严厉,猛烈;济:相辅而行。指政治措施要宽和严互相补充。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宽大和严厉互为补充。语出《左传.昭公二十年》"仲尼曰'善哉,政宽则民慢,慢则纠之以猛;猛则民残,残则施之以宽。宽以济猛,猛以济宽,政是以和。'"
  • Tân Hoa Tự Điển 宽宽容;猛严厉,猛烈;济相辅而行。指政治措施要宽和严互相补充。

Eng

  • Cihui 寬猛相濟 uānměngxiāngjì f.e. use a proper mixture of severity and gentleness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恩威并用