宽裕

kuān yùkhoan dụ

Hán Việt: khoan dụ · Pinyin: kuān yù

Tổng quan

dư dả; khá giả; sung túc; dư dật; thoải mái. cuộc sống của nhân dân ngày một sung túc hơn. 時間很寬裕. thời gian rất dư dả

新华 · Tân Hoa Đại lục

宽绰富余人民的生活一天天~起来ㄧ时间很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

富足。《紅樓夢》第九回:「因見秦鐘不甚寬裕,更又助他些衣履等物。」

Cấu tạo: 寬 (khoan) + 裕 (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khá giả
  • Cihui dư dả
  • Cihui nhiều
  • Tần suất từ khoan dụ: dư dả/khá giả/sung túc/dư dật/thoải mái; khá giả; sung túc; dư dật; thoải mái
  • Biên soạn 寬裕 uānyù* s.v. comfortably-off

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富足。《紅樓夢》第九回:「因見秦鐘不甚寬裕,更又助他些衣履等物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽绰富余人民的生活一天天~起来ㄧ时间很~。
  • Kaggle Zh-Vi beforehand with the world

Eng

  • Cihui comfortably off; ample; plenty
  • Tần suất từ 寬裕 uānyù* s.v. comfortably-off

Đức

  • Handedict reichlich (Adj), im Überfluss (S), wohlhabend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

余裕 · 充裕 · 宽绰 · 富裕

Từ trái nghĩa

拮据 · 欠缺 · 缺乏