賓主盡歡

bīn zhǔ jìn huān tân chủ tận hoan

Hán Việt: tân chủ tận hoan · Pinyin: bīn zhǔ jìn huān

Tổng quan

cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)

Cấu tạo: (tân) + (chủ) + (tận) + (hoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主、客間相聚融洽,都能盡興、歡愉。《初刻拍案驚奇》卷一八:「你誇我逞,談得津津不倦,只恨相見之晚,賓主盡歡而散。」

Eng

  • CC-CEDICT both the guests and the hosts thoroughly enjoy themselves (idiom)
  • Cihui 賓主盡歡 īnzhǔjìnhuān f.e. Both the guests and the hosts are thoroughly enjoying themselves.