賓至如歸

bīn zhì rú guī tân chí như quy

Hán Việt: tân chí như quy · Pinyin: bīn zhì rú guī

Tổng quan

khách cảm thấy như ở nhà (trong khách sạn, nhà khách, v.v.) | một nơi như nhà

Cấu tạo: (tân) + (chí) + (như) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách cảm thấy như ở nhà (trong khách sạn, nhà khách, v.v.) | một nơi như nhà

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宾:客人;至:到;归:回到家中。客人到这里就象回到自己家里一样。形容招待客人热情周到。
  • Tân Hoa Tự Điển 宾客人;至到;归回到家中。客人到这里就象回到自己家里一样。形容招待客人热情周到。

Eng

  • CC-CEDICT guests feel at home (in a hotel, guest house etc)|a home away from home
  • Cihui 賓至如歸 īnzhìrúguī f.e. a home away from home; homelike