宿弊一清

sù bì yī qīng túc tệ nhất thanh

Hán Việt: túc tệ nhất thanh · Pinyin: sù bì yī qīng

Tổng quan

Cấu tạo: 宿 (túc) + (tệ) + (nhất) + (thanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年的弊病一下就肃清了。

Eng

  • Cihui 宿弊一清 ùbìyīqīng f.e. The long-standing abuses are all rooted out.