宿根植物

sù gēn zhí wù túc căn thực vật

Hán Việt: túc căn thực vật · Pinyin: sù gēn zhí wù

Tổng quan

Cấu tạo: 宿 (túc) + (căn) + (thực) + (vật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冬季能在露地安全越冬的多年生草本植物。耐寒性强。在当年植株开花后,冬季地上茎叶有的死亡,而根部不死,第二年春天从根部重新萌发生长,如芍药、非洲菊、菊花等;有的地上茎叶终年常绿,如兰花、万年青、麦冬草等。