宿鳥驚飛

túc điểu kinh phi

Hán Việt: túc điểu kinh phi

Tổng quan

Cấu tạo: 宿 (túc) + (điểu) + (kinh) + (phi)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 宿鳥驚飛 ùniǎojīngfēi f.e. Birds fly off in alarm.