寂寂无闻
tịch tịch vô văn
Hán Việt: tịch tịch vô văn · Pinyin: jì jì wú wén
Tổng quan
指毫无声息,默默无闻,没有名气。
毫無名氣,不為眾人所知。如:「他寫作多年,可惜時運不濟,仍寂寂無聞。」
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指毫无声息,默默无闻,没有名气。
Hán Việt: tịch tịch vô văn · Pinyin: jì jì wú wén
指毫无声息,默默无闻,没有名气。
毫無名氣,不為眾人所知。如:「他寫作多年,可惜時運不濟,仍寂寂無聞。」