寂寥

jì liáo tịch liêu

Hán Việt: tịch liêu · Pinyin: jì liáo

Tổng quan

(văn học) yên ắng và hoang vắng | cô đơn | rộng lớn và trống trải ên lặng vắng vẻ. tịch liêu tịch liêu ☆Yên lặng vắng vẻ.

Cấu tạo: (tịch) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) yên ắng và hoang vắng | cô đơn | rộng lớn và trống trải ên lặng vắng vẻ. tịch liêu tịch liêu ☆Yên lặng vắng vẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寂靜冷清。宋.周邦彥〈南鄉子.戶外井桐飄〉詞:「戶外井桐飄,淡月疏星共寂寥。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「即到了洞裡,塵埃滿地,門戶寂寥,似若無人之境。」 2.空曠高遠。漢.王襃〈四子講德論〉:「紛紜天地,寂寥宇宙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寂静;空旷。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) quiet and desolate|lonely|vast and empty
  • Cihui (literary) quiet and desolate; lonely; vast and empty

ja

  • JMdict loneliness|desolateness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寂寞 · 枯寂