枯寂

kū jìkhô tịch

Hán Việt: khô tịch · Pinyin: kū jì

Tổng quan

cô quạnh; quạnh hiu. cuộc sống cô quạnh. 他們人多, 雖然在沙漠中行進,也不感到枯寂. bọn họ đông người, tuy đi trong sa mạc cũng không cảm thấy cô quạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

枯燥寂寞:~的生活, 他们人多,虽然在沙漠中行进,也不感到~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

枯寒寂寞。金.元好問〈鹿泉新居〉詩:「巖居枯寂朝市喧,喧寂兩間差有趣。」

Cấu tạo: 枯 (khô) + 寂 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảm đạm
  • Cihui hoang vắng
  • Cihui thiếu sức sống
  • Tần suất từ ảm đạm; hoang vắng; thiếu sức sống; cô quạnh; quạnh hiu. cuộc sống cô quạnh. 他們人多, 雖然在沙漠中行進,也不感到枯寂. bọn họ đông người, tuy đi trong sa mạc cũng không cảm thấy cô quạnh.; quạnh hiu
  • Biên soạn 1. bored and lonely 2. dull and boring

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 枯寒寂寞。金.元好問〈鹿泉新居〉詩:「巖居枯寂朝市喧,喧寂兩間差有趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枯燥寂寞:~的生活, 他们人多,虽然在沙漠中行进,也不感到~。

Eng

  • Cihui 枯寂 ūjì* s.v. 1. bored and lonely 2. dull and boring
  • Tần suất từ s.v. 1. bored and lonely 2. dull and boring

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寂寥

Từ trái nghĩa

热闹