寂若死灰

jì ruò sǐ huī tịch nhược tử hôi

Hán Việt: tịch nhược tử hôi · Pinyin: jì ruò sǐ huī

Tổng quan

yên lặng; yên tĩnh; không một tiếng động。一點聲響也沒有,死一般的寂靜。

Cấu tạo: (tịch) + (nhược) + (tử) + (hôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên lặng; yên tĩnh; không một tiếng động。一點聲響也沒有,死一般的寂靜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寂靜無聲如同燃燒後的灰燼。形容非常沉靜。宋.張君房《雲笈七籤.卷三七.二種齋》:「志心者,始終運意,行坐動形,寂若死灰,同於枯木,滅諸想念,唯一而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寂静无声,如同燃烧后的灰烬。形容非常寂静。