寂若無人

jì ruò wú rén tịch nhược vô nhân

Hán Việt: tịch nhược vô nhân · Pinyin: jì ruò wú rén

Tổng quan

yên lặng: không tiếng động

Cấu tạo: (tịch) + (nhược) + (vô) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên lặng: không tiếng động
  • Cihui yên lặng; không tiếng động。寂靜無聲,宛若無人一般。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安靜得如同沒有人一般。形容非常安靜。《三國志.卷七.魏書.呂布傳》裴松之注引《先賢行狀》:「乃閉門自守,示弱不與戰,將士銜聲,寂若無人。」