寄宿
kí túc
Hán Việt: kí túc · Pinyin: jì sù
Tổng quan
ở lại | lưu trú | ở trọ gủ trọ qua đêm. Td: Kí túc xá. kí túc kí túc ☆Ngủ trọ qua đêm. Td: Kí túc xá.
Nghĩa
Việt
- Cihui ở lại | lưu trú | ở trọ gủ trọ qua đêm. Td: Kí túc xá. kí túc kí túc ☆Ngủ trọ qua đêm. Td: Kí túc xá.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.暫時借宿。《戰國策.趙策一》:「今日臣之來也暮,後郭門,藉席無所得,寄宿人田中。」《初刻拍案驚奇》卷四:「舉人乞食寄宿,得達吳地。」 2.學生就學期間在學校或其他家庭裡住宿。如:「寄宿學校」、「這名少女是他在美國遊學時寄宿家庭的小孩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 借宿:我暂时~在一个朋友家里;(学生)在学校宿舍里住宿(区别于“走读”):~生|~学校。
Eng
- CC-CEDICT to stay; to lodge; to board
- Cihui to stay; to lodge; to board
ja
- JMdict lodging|boarding|room and board|board and lodging|boarding house