投宿

tóu sù đầu túc

Hán Việt: đầu túc · Pinyin: tóu sù

Tổng quan

trọ lại | nghỉ qua đêm in ngủ đậu qua đêm. đầu túc đầu túc ☆Xin ngủ đậu qua đêm.

Cấu tạo: (đầu) + 宿 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trọ lại | nghỉ qua đêm in ngủ đậu qua đêm. đầu túc đầu túc ☆Xin ngủ đậu qua đêm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前往住宿。《三國演義》第四回:「當夜行數里,月明中敲開客店門投宿。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「兒再世前曾販羊從夏州來,到此翁姥家裡投宿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 找地方临时住宿日暝即投宿|找客栈投宿。

Eng

  • CC-CEDICT to lodge|to stay (for the night)
  • Cihui to lodge; to stay (for the night)

ja

  • JMdict lodging|putting up at a hotel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寄宿 · 投止