寄膳宿者
kí thiện túc giả
Hán Việt: kí thiện túc giả · Pinyin: jì shàn sù zhě
Tổng quan
người ăn cơm tháng, học sinh nội trú, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khách đi tàu (thuỷ)
Nghĩa
Việt
- Cihui người ăn cơm tháng, học sinh nội trú, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khách đi tàu (thuỷ)