寅吃卯糧

yín chī mǎo liángdần khiết mão lương

Hán Việt: dần khiết mão lương · Pinyin: yín chī mǎo liáng

Tổng quan

MÃO LƯƠNG thu không đủ chi; năm Dần ăn lương năm Mão; chưa có mà đã vay ăn trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

寅年就吃掉了卯年的食糧。比喻入不敷出,預支以後的用項。《官場現形記》第一五回:「就是我們總爺,也是寅吃卯糧,先缺後空。」也作「寅支卯糧」。

Cấu tạo: 寅 (dần) + 喫 (khiết) + 卯 (mão) + 糧 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vung tay quá trán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寅年就吃掉了卯年的食糧。比喻入不敷出,預支以後的用項。《官場現形記》第一五回:「就是我們總爺,也是寅吃卯糧,先缺後空。」也作「寅支卯糧」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. eating away next year's food in advance, fig. to dip into the next month's check, live now, pay later

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

绰绰有余