綽綽有餘

chuò chuò yǒu yú xước xước hữu dư

Hán Việt: xước xước hữu dư · Pinyin: chuò chuò yǒu yú

Tổng quan

(thành ngữ) dư dả dư dả; có của ăn của để; dư xài。形容很寬裕,用不完。

Cấu tạo: (xước) + (xước) + (hữu) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) dư dả dư dả; có của ăn của để; dư xài。形容很寬裕,用不完。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绰绰:宽裕的样子。形容房屋或钱财非常宽裕,用不完。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形容举止舒缓从容。②(物力、财力、能力等)很宽裕,用不完大教室里坐五十个学生绰绰有余。
  • Tân Hoa Tự Điển 绰绰宽裕的样子。形容房屋或钱财非常宽裕,用不完。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) more than enough
  • Cihui (idiom) more than enough

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

入不敷出 · 寅吃卯糧 · 捉襟见肘