密雲不雨

mì yún bù yǔ mật vân bất vũ

Hán Việt: mật vân bất vũ · Pinyin: mì yún bù yǔ

Tổng quan

mây dày không mưa: sự việc đã chín muồi mà chưa hành động

Cấu tạo: (mật) + (vân) + (bất) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mây dày không mưa: sự việc đã chín muồi mà chưa hành động

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 密云:满天乌云。满天乌云不下雨。比喻事物正在酝酿,一时还没有发作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.小畜》"密云不雨,自我西郊。"孔颖达疏"所聚密云,由在我之西郊,去我既远,润泽不能行也。"后因用以比喻恩泽未能施及在下的人,或指事情虽经酝酿但未发生。
  • Tân Hoa Tự Điển 密云满天乌云。满天乌云不下雨。比喻事物正在酝酿,一时还没有发作。

Eng

  • Cihui 密雲不雨 ìyúnbùyǔ id. trouble is brewing