密教三藏

mật giáo tam tàng

Hán Việt: mật giáo tam tàng

Tổng quan

mật giáo tam tạng (術語)日本以東寺為密場。置五十比丘習密教三藏。三藏者。大毘盧遮那金剛頂經等二百卷密修多羅也。蘇婆呼經根本部等一百七十卷密毘奈耶也。菩提心,訶摩衍等十一卷密阿毘曇也。☸

Cấu tạo: (mật) + (giáo) + (tam) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mật giáo tam tạng (術語)日本以東寺為密場。置五十比丘習密教三藏。三藏者。大毘盧遮那金剛頂經等二百卷密修多羅也。蘇婆呼經根本部等一百七十卷密毘奈耶也。菩提心,訶摩衍等十一卷密阿毘曇也。☸