密碼
mật mã
Hán Việt: mật mã · Pinyin: mì mǎ
Tổng quan
mã hóa | mã bí mật | mật khẩu | mã PIN
Nghĩa
Việt
- Cihui mã hóa | mã bí mật | mật khẩu | mã PIN
- Cihui mật mã mật mã ☆Con số giả, có ý nghĩa kín đáo bên trong.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.為了達成祕密通信的目的特別編定的一種祕密數碼。通常是用於檔案的加密或解密。 2.用於認證用途的一組文數字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按特定的法则编成,用于将明的信息变换为密的或将密的信息变换为明的,以实现秘密通信的手段。编制密码可用手工、机械或电子技术实现,可对文字、声音、图像和数据等进行加密或脱密。
Eng
- CC-CEDICT cipher; secret code|password; PIN
- Cihui cipher; secret code; password; PIN