密電譯文

mật điện dịch văn

Hán Việt: mật điện dịch văn

Tổng quan

sự giải (mã), sự đọc (mật mã), sự giải đoán (chữ khó xem, chữ cổ...), giải (mã), đọc (mật mã), giải đoán (chữ khó xem, chữ viết xấu, chữ cổ...)

Cấu tạo: (mật) + (điện) + (dịch) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự giải (mã), sự đọc (mật mã), sự giải đoán (chữ khó xem, chữ cổ...), giải (mã), đọc (mật mã), giải đoán (chữ khó xem, chữ viết xấu, chữ cổ...)