富丽
phú lệ
Hán Việt: phú lệ · Pinyin: fù lì
Tổng quan
phú ly/phú lệ: lộng lẫy/tráng lệ
宏伟美丽:~堂皇, 陈设豪华~。
盛大而華麗。《紅樓夢》第一七、一八回:「這是正殿了。只是太富麗了些。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lộng lẫy: tráng lệ
- Biên soạn 富麗 fùlì s.v. sumptuous; ornate
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宏伟美丽:~堂皇, 陈设豪华~。
Eng
- Cihui 富麗 fùlì s.v. sumptuous; ornate
Đức
- Handedict feudal