瑰丽

guī lìcôi lệ

Hán Việt: côi lệ · Pinyin: guī lì

Tổng quan

Hán Việt: QUẾ, KHÔI LI tuyệt đẹp; đẹp lạ thường; lộng lẫy; tráng lệ; nguy nga. cảnh đêm bên sông vừa hùng vĩ vừa đẹp lạ thường. 這些作品為我們的文學藝術增添了新的瑰麗花朵. những tác phẩm này đã góp thêm những bông hoa mới mẻ tuyệt đẹp vào vườn văn học nghệ thuật của chúng ta

新华 · Tân Hoa Đại lục

异常美丽江边的夜景是雄伟而~的丨这些作品为我们的文学艺术增添了新的~花朵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奇麗美好。《文選.張衡.西京賦》:「攢珍寶之玩好,紛瑰麗以奢靡。」

Cấu tạo: 瑰 (côi) + 麗 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tao nhã
  • Cihui tráng lệ
  • Cihui đẹp xuất sắc
  • Biên soạn 瑰麗 guīlì* s.v. surpassingly beautiful; magnificent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奇麗美好。《文選.張衡.西京賦》:「攢珍寶之玩好,紛瑰麗以奢靡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 异常美丽江边的夜景是雄伟而~的丨这些作品为我们的文学艺术增添了新的~花朵。

Eng

  • JMdict extraordinarily beautiful
  • JMdict exceptionally pretty
  • JMdict gorgeous
  • JMdict magnificent
  • Cihui elegant; magnificent; exceptionally beautiful
  • Tần suất từ 瑰麗 guīlì* s.v. surpassingly beautiful; magnificent

Đức

  • Handedict außergewöhnlich schön

ja

  • JMdict 瑰麗(かいれい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奇丽 · 富丽 · 斑斓 · 秀丽 · 绚丽 · 绮丽 · 美丽 · 艳丽