富國安民
phú quốc an dân
Hán Việt: phú quốc an dân · Pinyin: fù guó ān mín
Tổng quan
làm cho quốc gia giàu và người dân an bình quốc phú dân an; dân giàu nước mạnh (nước có giàu thì cuộc sống của nhân dân mới ổn định)。國家富足,人民生活才能安定。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cho quốc gia giàu và người dân an bình quốc phú dân an; dân giàu nước mạnh (nước có giàu thì cuộc sống của nhân dân mới ổn định)。國家富足,人民生活才能安定。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家富有,人民生活安定。《漢書.卷二九.溝洫志》:「民田適治,河隄亦成,此誠富國安民,興利除害。」《舊唐書.卷四八.食貨志上》:「如裴耀卿、劉晏、劉巽數君子,便時利物,富國安民,足為世法者也。」
Eng
- CC-CEDICT to make the country rich and the people at peace
- Cihui to make the country rich and the people at peace