富國強兵
phú quốc cường binh
Hán Việt: phú quốc cường binh · Pinyin: fù guó qiáng bīng
Tổng quan
nghĩa đen: nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ) | khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán | Làm cho quốc gia giàu có và quân đội hùng mạnh, khẩu hiệu của những nhà cải cách ở Trung Quốc thời Thanh và Nhật Bản thời Minh Trị (phát âm tiếng Nhật: Fukoku kyōhei)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ) | khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán | Làm cho quốc gia giàu có và quân đội hùng mạnh, khẩu hiệu của những nhà cải cách ở Trung Quốc thời Thanh và Nhật Bản thời Minh Trị (phát âm tiếng Nhật: Fukoku kyōhei)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家富有、軍力強大。《舊唐書.卷一二三.第五琦傳》:「及長,有吏才,以富國強兵之術自任。」《喻世明言.卷七.羊角哀捨命全交》:「王即時召見,問富國強兵之道。」
Eng
- CC-CEDICT lit. rich country, strong army (idiom); slogan of legalist philosophers in pre-Han times|Make the country wealthy and the military powerful, slogan of modernizers in Qing China and Meiji Japan (Japanese pronunciation: Fukoku kyōhei)
- Cihui 富國強兵 ùguóqiángbīng f.e. make the country rich and strong