富有天下 fù yǒu tiān xià · phú hữu thiên hạ Hán Việt: phú hữu thiên hạ · Pinyin: fù yǒu tiān xià Tổng quan Cấu tạo: 富 (phú) + 有 (hữu) + 天 (thiên) + 下 (hạ)Pinyinfù yǒu tiān xiàHán Việtphú hữu thiên hạCấu tạo富 + 有 + 天 + 下 · phú + hữu + thiên + hạ nghĩa thành phần: phú + hữu + thiên + hạ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 有:占有,享有;天下:指全国。充分享有全国的一切财富。旧时形容帝王最富有。