富甲天下

phú giáp thiên hạ

Hán Việt: phú giáp thiên hạ

Tổng quan

Cấu tạo: (phú) + (giáp) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容財富極多,冠絕天下。如:「他的財力雄厚,資產極多,冠絕一時,真可謂富甲天下。」

Eng

  • Cihui 富甲天下 ùjiǎtiānxià f.e. the richest in the world