富而不驕
phú nhi bất kiêu
Hán Việt: phú nhi bất kiêu · Pinyin: fù ér bù jiāo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 富有財物而不驕傲。《左傳.定公十三年》:「富而不驕者鮮,吾唯子之見。」也作「富而無驕」。
Eng
- Cihui 富而不驕 ù'érbùjiāo f.e. be wealthy but not arrogant