富貴榮華

fù guì róng huáphú quý vinh hoa

Hán Việt: phú quý vinh hoa · Pinyin: fù guì róng huá

Tổng quan

VINH HOA vinh hoa phú quý; giàu sang danh giá

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时形容有钱有势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有錢有地位,興旺榮顯。漢.王符《潛夫論.論榮》:「所謂賢人君子者,非必高位厚祿,富貴榮華之謂也。」唐.李嶠〈汾陰行〉:「山川滿目淚沾衣,富貴榮華能幾時。」也作「榮華富貴」。

Cấu tạo: 富 (phú) + 貴 (quý) + 榮 (vinh) + 華 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh hoa phú quý: giàu sang danh giá
  • Biên soạn riches, honor, glory, prosperity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有錢有地位,興旺榮顯。漢.王符《潛夫論.論榮》:「所謂賢人君子者,非必高位厚祿,富貴榮華之謂也。」唐.李嶠〈汾陰行〉:「山川滿目淚沾衣,富貴榮華能幾時。」也作「榮華富貴」。

Eng

  • Cihui 富貴榮華 ùguìrónghuá n. riches, honor, glory, prosperity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功名利禄